Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "bị thương" 1 hit

Vietnamese bị thương
English Verbsto be injured
Example
May mắn là không có ai bị thương nặng trong vụ va chạm.
Fortunately, no one was seriously injured in the collision.

Search Results for Synonyms "bị thương" 1hit

Vietnamese bị thương nặng
English Phraseto be seriously injured
Example
Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
A woman also died later due to serious injuries.

Search Results for Phrases "bị thương" 4hit

Một phụ nữ sau đó cũng tử vong vì bị thương nặng.
A woman also died later due to serious injuries.
Vụ ẩu đả giữa hai nhóm đã khiến một số người bị thương.
The brawl between the two groups left several people injured.
hai thủy thủ đã bị thương nhẹ khi tàu khu trục USS Truxtun va chạm với tàu hậu cần USNS Supply.
Two sailors were slightly injured when the destroyer USS Truxtun collided with the logistics ship USNS Supply.
May mắn là không có ai bị thương nặng trong vụ va chạm.
Fortunately, no one was seriously injured in the collision.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z